hệ trọng

Học thuật
Thân thiện
hệ trọng

Hôn nhân là việc hệ trọng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tác dụng ảnh hưởng rất lớn; rất quan trọng: Từ này dùng để mô tả những sự việc, vấn đề mang tính chất then chốt, ý nghĩa quyết định hoặc hậu quả nghiêm trọng, không thể xem thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hôn nhân việc hệ trọng của đời người.
    • Đây một quyết định hệ trọng, cần phải suy nghĩ thật kỹ.
    • Công việc hệ trọng này đòi hỏi sự tập trung cao độ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vấn đề hệ trọng": chỉ một vấn đề cực kỳ quan trọng, tầm ảnh hưởng lớn.
    • An ninh quốc gia một vấn đề hệ trọng.
  • "trọng trách hệ trọng": nhiệm vụ hết sức nặng nề quan trọng.
    • Ông ấy đang đảm đương một trọng trách hệ trọng của công ty.
Biến thể từ gần giống
  • Trọng đại (tính từ): rất lớn lao quan trọng, thường dùng cho sự kiện.
    • Một sự kiện trọng đại của quốc gia.
  • Trọng yếu (tính từ): quan trọng chủ yếu, then chốt.
    • Các yếu tố trọng yếu của kế hoạch.
Từ đồng nghĩa
  • Quan trọng: ý nghĩa, tác dụng lớn.
  • Trọng đại: lớn lao quan trọng (thường trang trọng hơn).
  • Cốt yếu: phần chính, quan trọng nhất.
Từ trái nghĩa
  • Tầm thường: không đặc biệt, không quan trọng.
  • Vụn vặt: nhỏ nhặt, không đáng kể.
  • Phù phiếm: hão huyền, không giá trị thực chất.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Việc hệ trọng: công việc hết sức quan trọng.
    • Chuyện đầu cả gia tài việc hệ trọng, không thể quyết định vội vàng.
  • Chuyện hệ trọng: câu chuyện, sự việc mang tầm ảnh hưởng lớn.
    • Họp bàn về chuyện hệ trọng của làng.
hệ trọng

Hôn nhân là việc hệ trọng.

  1. t. tác dụng ảnh hưởng rất lớn; rất quan trọng. Hôn nhân việc hệ trọng.